Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create order out of chaos

/kriˈeɪt ˈɔrdər aʊt ʌv ˈkeɪɑs/ B2 IELTS

Nghĩa

sắp xếp cái gì đó không có trật tự phr.

Định nghĩa · to organize something that is disordered

“The designer created order out of chaos in the messy room.”Nhà thiết kế đã tạo ra trật tự từ sự hỗn loạn trong căn phòng lộn xộn.

“It's impressive how she can create order out of chaos so quickly.”Thật ấn tượng khi cô ấy có thể tạo ra trật tự từ hỗn loạn một cách nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về khả năng tổ chức trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện khả năng tổ chức tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...