Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set things in motion

/sɛt θɪŋz ɪn ˈmoʊʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một quá trình hoặc hoạt động phr.

Định nghĩa · to start a process or activity

“We need to set things in motion to meet the deadline.”Chúng ta cần bắt đầu mọi thứ để kịp thời hạn.

“Setting things in motion early can prevent chaos later.”Bắt đầu mọi thứ sớm có thể ngăn ngừa hỗn loạn sau này.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong bài viết để thể hiện sự chủ động.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc bắt đầu một quá trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...