Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring order to the chaos

/brɪŋ ˈɔrdər tə ðə ˈkeɪɑs/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập tổ chức trong một tình huống rối ren phr.

Định nghĩa · to establish organization in a disordered situation

“He worked hard to bring order to the chaos after the event.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để thiết lập trật tự trong sự hỗn loạn sau sự kiện.

“The new manager was hired to bring order to the chaos in the department.”Người quản lý mới được thuê để tạo ra trật tự trong sự hỗn loạn của bộ phận.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện khả năng lãnh đạo.

Ghi chú · Dùng để chỉ quá trình tổ chức lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...