Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

walk the tightrope

/wɔk ðə ˈtaɪtroʊp/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý một tình huống khó khăn một cách cẩn thận phr.

Định nghĩa · to manage a difficult situation with care

“In negotiations, you often have to walk the tightrope between two parties.”Trong đàm phán, bạn thường phải quản lý cẩn thận giữa hai bên.

“She walked the tightrope of balancing work and family life.”Cô ấy đã quản lý cẩn thận giữa công việc và cuộc sống gia đình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự khéo léo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc cân bằng trong tình huống khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...