to face the consequences
Nghĩa
Định nghĩa · To deal with the results of one's actions.
“You need to face the consequences of your decisions.”Bạn cần phải đối mặt với hậu quả của quyết định của mình.
“He faced the consequences after his reckless behavior.”Anh ấy đã đối mặt với hậu quả sau hành vi liều lĩnh của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về trách nhiệm trong bài viết.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi đề cập đến trách nhiệm.