Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · chemistry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

document processes

/ˈdɒkjʊmənt ˈprəʊsɛsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

ghi chép quy trình phr.

Định nghĩa · to record steps taken in research or experiments

“It's important to document processes for future reference.”Việc ghi chép quy trình là rất quan trọng cho tham khảo sau này.

“Documenting processes helps maintain consistency.”Ghi chép quy trình giúp duy trì sự nhất quán.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng tổ chức.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự cẩn trọng trong nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...