Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · danger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to push the envelope

/tʊ pʊʃ ði ˈɛnvəloʊp/ B2 IELTS

Nghĩa

đi ra ngoài giới hạn phr.

Định nghĩa · to go beyond the limits

“The new project pushes the envelope of technology.”Dự án mới đẩy giới hạn công nghệ.

“He likes to push the envelope with his art.”Anh ấy thích đẩy giới hạn với nghệ thuật của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đổi mới trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự sáng tạo và mạo hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...