to push the envelope
/tʊ pʊʃ ði ˈɛnvəloʊp/ B2 IELTS
Nghĩa
đi ra ngoài giới hạn
phr.
Định nghĩa · to go beyond the limits
“The new project pushes the envelope of technology.”Dự án mới đẩy giới hạn công nghệ.
“He likes to push the envelope with his art.”Anh ấy thích đẩy giới hạn với nghệ thuật của mình.
Đồng nghĩa
to innovate
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đổi mới trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự sáng tạo và mạo hiểm.