Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · danger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be in the line of fire

/tʊ bi ɪn ðə laɪn ʌv faɪər/ B2 IELTS

Nghĩa

ở trong tình huống nguy hiểm phr.

Định nghĩa · to be in a dangerous situation

“First responders are often in the line of fire during emergencies.”Những người ứng cứu đầu tiên thường ở trong tình huống nguy hiểm trong các tình huống khẩn cấp.

“He was in the line of fire during the protest.”Anh ấy đã ở trong tình huống nguy hiểm trong cuộc biểu tình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để miêu tả tình huống rủi ro trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự nguy hiểm trong hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...