to be in the danger zone
Nghĩa
Định nghĩa · to be in a risky or unsafe situation
“The team is in the danger zone after losing three games.”Đội bóng đang ở trong vùng nguy hiểm sau khi thua ba trận.
“He found himself in the danger zone when he ignored the warning signs.”Anh ấy thấy mình ở trong vùng nguy hiểm khi phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo.
Mẹo IELTS · Sử dụng để miêu tả tình huống rủi ro trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự nguy hiểm trong tình huống.