Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · danger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be in the danger zone

/tʊ bi ɪn ðə ˈdeɪndʒər zoʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

ở trong vùng nguy hiểm phr.

Định nghĩa · to be in a risky or unsafe situation

“The team is in the danger zone after losing three games.”Đội bóng đang ở trong vùng nguy hiểm sau khi thua ba trận.

“He found himself in the danger zone when he ignored the warning signs.”Anh ấy thấy mình ở trong vùng nguy hiểm khi phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo.

Mẹo IELTS · Sử dụng để miêu tả tình huống rủi ro trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự nguy hiểm trong tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...