Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sow the seeds of chaos

/soʊ ðə siːdz ʌv ˈkeɪɑs/ B2 IELTS

Nghĩa

Tạo ra điều kiện cho sự hỗn loạn trong tương lai. phr.

Định nghĩa · To create conditions for future chaos.

“His reckless decisions sowed the seeds of chaos in the organization.”Những quyết định thiếu suy nghĩ của anh ấy đã gieo mầm hỗn loạn trong tổ chức.

“Neglecting the rules can sow the seeds of chaos in any team.”Bỏ qua quy tắc có thể gieo mầm hỗn loạn trong bất kỳ đội nhóm nào.

Đồng nghĩa create disorder

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để làm nổi bật sự quan trọng của quy tắc.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về nguyên nhân dẫn đến hỗn loạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...