document results
Nghĩa
Định nghĩa · to record the findings of a study or experiment
“Researchers document results for further analysis.”Các nhà nghiên cứu ghi chép kết quả để phân tích thêm.
“They document results to share with the scientific community.”Họ ghi chép kết quả để chia sẻ với cộng đồng khoa học.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chính xác trong báo cáo nghiên cứu.
Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong nghiên cứu.