Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · danger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be in the firing line

/bi ɪn ðə ˈfaɪərɪŋ laɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

Ở trong tình huống dễ bị chỉ trích hoặc tấn công. phr.

Định nghĩa · To be in a position where one is likely to be criticized or attacked.

“As the spokesperson, he was often in the firing line.”Là người phát ngôn, anh ấy thường ở trong tình huống dễ bị chỉ trích.

“She found herself in the firing line after the controversial decision.”Cô ấy thấy mình ở trong tình huống dễ bị chỉ trích sau quyết định gây tranh cãi.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự nhạy cảm.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình huống dễ bị tấn công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...