Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

order in the chaos

/ˈɔrdər ɪn ðə ˈkeɪɑs/ B2 IELTS

Nghĩa

tìm thấy cấu trúc trong tình huống hỗn loạn phr.

Định nghĩa · finding structure in a chaotic situation

“She managed to find order in the chaos of the project.”Cô ấy đã tìm ra trật tự trong sự hỗn loạn của dự án.

“Order in the chaos helped us meet the deadline.”Trật tự trong hỗn loạn đã giúp chúng tôi hoàn thành đúng hạn.

Đồng nghĩa structure amid chaos

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để nói về khả năng tổ chức.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh công việc hoặc cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...