Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a chaotic mess

/ə keɪˈɑtɪk mɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

một tình huống rất hỗn độn phr.

Định nghĩa · a situation that is very disorganized

“The room was a chaotic mess after the party.”Căn phòng đã trở thành một mớ hỗn độn sau bữa tiệc.

“His desk is always a chaotic mess, making it hard to work.”Bàn làm việc của anh ấy luôn là một mớ hỗn độn, làm khó khăn cho việc làm.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả tình huống thiếu tổ chức.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự lộn xộn trong không gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...