Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put things in order

/pʊt θɪŋz ɪn ˈɔrdər/ B2 IELTS

Nghĩa

sắp xếp hoặc tổ chức mọi thứ đúng cách phr.

Định nghĩa · to organize or arrange things properly

“It's time to put things in order before the big move.”Đã đến lúc sắp xếp mọi thứ trước khi chuyển nhà lớn.

“You should put things in order to avoid confusion.”Bạn nên sắp xếp mọi thứ để tránh nhầm lẫn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về việc chuẩn bị cho sự kiện.

Ghi chú · Dùng khi cần tổ chức hoặc sắp xếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...