Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the midst of chaos

/ɪn ðə mɪdst ʌv ˈkeɪɑs/ B2 IELTS

Nghĩa

trong một thời gian hỗn loạn phr.

Định nghĩa · during a time of confusion or disorder

“He found clarity in the midst of chaos.”Anh ấy đã tìm thấy sự rõ ràng trong sự hỗn loạn.

“In the midst of chaos, she remained calm.”Trong lúc hỗn loạn, cô ấy vẫn giữ bình tĩnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng thích nghi.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự bình tĩnh trong hỗn loạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...