bring order to chaos
Nghĩa
Định nghĩa · to create structure from a chaotic situation
“The new team leader helped bring order to chaos.”Người lãnh đạo mới đã giúp tạo ra trật tự từ sự hỗn loạn.
“We need someone to bring order to chaos in this project.”Chúng ta cần ai đó để tạo ra trật tự trong dự án này.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng tổ chức trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc tạo ra sự tổ chức.