order of the day
Nghĩa
Định nghĩa · the most important issue or task at a particular time
“Flexibility is the order of the day in today’s workplace.”Sự linh hoạt là vấn đề quan trọng nhất trong nơi làm việc ngày nay.
“Collaboration is the order of the day for our team.”Sự hợp tác là nhiệm vụ quan trọng nhất của nhóm chúng tôi.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh vấn đề chính trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ những vấn đề quan trọng.