Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chase after chaos

/tʃeɪs ˈæftər ˈkeɪɑs/ B2 IELTS

Nghĩa

theo đuổi một tình huống không thể đoán trước phr.

Định nghĩa · to pursue a situation that is unpredictable

“Some people thrive when they chase after chaos.”Một số người phát triển khi theo đuổi sự hỗn loạn.

“Chasing after chaos can lead to unexpected opportunities.”Theo đuổi sự hỗn loạn có thể dẫn đến những cơ hội bất ngờ.

Cụm hay dùng chase chaosembrace chaos

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chấp nhận rủi ro.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...