Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create order from chaos

/kriˈeɪt ˈɔrdər frʌm ˈkeɪɑs/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập cấu trúc trong tình huống không có tổ chức phr.

Định nghĩa · to establish structure in a disorganized situation

“The consultant helped create order from chaos in the company.”Nhà tư vấn đã giúp thiết lập trật tự từ sự hỗn loạn trong công ty.

“She has a talent for creating order from chaos.”Cô ấy có tài năng trong việc tạo ra trật tự từ sự hỗn loạn.

Đồng nghĩa organize chaos

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng giải quyết vấn đề.

Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...