Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring clarity to chaos

/brɪŋ ˈklærɪti tu ˈkeɪɑs/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp sự hiểu biết trong tình huống khó hiểu phr.

Định nghĩa · to provide understanding in a confusing situation

“The leader was able to bring clarity to the chaos of the situation.”Lãnh đạo đã có thể cung cấp sự rõ ràng trong tình huống hỗn loạn.

“Bringing clarity to chaos can help everyone focus.”Cung cấp sự rõ ràng trong hỗn loạn có thể giúp mọi người tập trung.

Đồng nghĩa provide understanding

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng giao tiếp trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng giải thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...