Từ vựng B1

Chủ đề fashion-clothing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accessory

/əkˈsesəri/ B1

Nghĩa

phụ kiện n

Định nghĩa · An item that adds to or complements something else.

“Accessories add personality to outfits.”Phụ kiện thêm cá tính cho trang phục.

“She bought a new handbag accessory.”Cô ấy mua một phụ kiện túi xách mới.

Đồng nghĩa adornmentaddition

Mẹo IELTS · Mô tả phụ kiện trong bài viết thời trang.

Ghi chú · Phụ kiện, thêm vào để hoàn thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...