Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

order of business

B2 IELTS

Nghĩa

các mục sẽ được thảo luận trong một cuộc họp phr.

Định nghĩa · the items to be discussed or acted upon in a meeting

“The first order of business is to approve the budget.”Mục đầu tiên trong chương trình làm việc là phê duyệt ngân sách.

“Let's get to the order of business for today.”Hãy bắt đầu với các mục trong chương trình làm việc hôm nay.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong bối cảnh thảo luận chính thức.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...