Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set things straight

B2 IELTS

Nghĩa

sửa chữa sự hiểu lầm hoặc sai lầm phr.

Định nghĩa · to correct a misunderstanding or mistake

“I need to set things straight with my friend.”Tôi cần làm rõ mọi chuyện với bạn của mình.

“Let's set things straight before the meeting.”Hãy làm rõ mọi chuyện trước cuộc họp.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong các tình huống giao tiếp.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc sửa chữa sự hiểu lầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...