Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reveal intentions

/rɪˈviːl ɪnˈtɛnʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho ý định hoặc động cơ của ai đó được biết đến phr.

Định nghĩa · to make one's plans or motives known

“The suspect did not reveal his intentions during the interrogation.”Nghi phạm không tiết lộ ý định của mình trong quá trình thẩm vấn.

“They decided to reveal their intentions to the authorities.”Họ quyết định tiết lộ ý định của mình cho chính quyền.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về động cơ.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tiết lộ ý định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...