Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invoke a law

/ɪnˈvoʊk ə lɔ/ B2 IELTS

Nghĩa

kêu gọi một luật để hỗ trợ một yêu cầu hoặc hành động phr.

Định nghĩa · to call upon a law to support a claim or action

“They decided to invoke a law that protects whistleblowers.”Họ quyết định kêu gọi một luật bảo vệ người tố cáo.

“The company invoked a law to justify its actions.”Công ty đã kêu gọi một luật để biện minh cho hành động của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về quyền lợi hợp pháp.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc áp dụng luật pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...