Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pursue a complaint

/pərˈsu ə kəmˈpleɪnt/ B2 IELTS

Nghĩa

tiếp tục chính thức một khiếu nại chống lại ai đó phr.

Định nghĩa · to formally continue with a complaint against someone

“She decided to pursue a complaint against the company.”Cô ấy quyết định tiếp tục khiếu nại chống lại công ty.

“They will pursue a complaint if no action is taken.”Họ sẽ tiếp tục khiếu nại nếu không có hành động nào được thực hiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về quyền khiếu nại.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc khiếu nại chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...