Kho từ › Collocations · crime & law › pursue a complaint

pursue a complaint

B2 phr. 📁 Collocations · crime & law IELTS
tiếp tục chính thức một khiếu nại chống lại ai đó
UK /pərˈsu ə kəmˈpleɪnt/ · US /pərˈsu ə kəmˈpleɪnt/
to formally continue with a complaint against someone
She decided to pursue a complaint against the company.
→ Cô ấy quyết định tiếp tục khiếu nại chống lại công ty.
They will pursue a complaint if no action is taken.→ Họ sẽ tiếp tục khiếu nại nếu không có hành động nào được thực hiện.
Đồng nghĩa
follow up a complaint
Collocations
pursue a formal complaintpursue a legal complaint
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này khi thảo luận về quyền khiếu nại.
Dùng khi nói về việc khiếu nại chính thức.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...