revoke a decision
Nghĩa
Định nghĩa · to officially take back a decision made
“The board decided to revoke the decision after new evidence.”Ban lãnh đạo quyết định thu hồi quyết định sau khi có bằng chứng mới.
“They can revoke a decision if it's proven wrong.”Họ có thể thu hồi một quyết định nếu được chứng minh là sai.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về quyền kháng cáo.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc thu hồi quyết định pháp lý.