Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revoke a decision

/rɪˈvoʊk ə dɪˈsɪʒən/ B2 IELTS

Nghĩa

chính thức thu hồi một quyết định đã đưa ra phr.

Định nghĩa · to officially take back a decision made

“The board decided to revoke the decision after new evidence.”Ban lãnh đạo quyết định thu hồi quyết định sau khi có bằng chứng mới.

“They can revoke a decision if it's proven wrong.”Họ có thể thu hồi một quyết định nếu được chứng minh là sai.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về quyền kháng cáo.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc thu hồi quyết định pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...