make one's blood boil
/meɪk wʌnz blʌd bɔɪl/ B2 IELTS
Nghĩa
làm cho ai đó rất tức giận
phr.
Định nghĩa · to make someone very angry
“His rude comments made my blood boil.”Những bình luận thô lỗ của anh ấy đã làm tôi tức giận.
“Seeing unfairness makes my blood boil.”Thấy sự bất công làm tôi tức giận.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự tức giận mạnh mẽ.