Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assess the damage

/əˈsɛs ðə ˈdæmɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá thiệt hại phr.

Định nghĩa · to evaluate the extent of harm caused

“It's important to assess the damage after an accident.”Điều quan trọng là đánh giá thiệt hại sau một tai nạn.

“They will assess the damage before making repairs.”Họ sẽ đánh giá thiệt hại trước khi sửa chữa.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về các tai nạn.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh thiệt hại tài sản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...