witness an event
/ˈwɪtnəs ən ɪˈvɛnt/ B2 IELTS
Nghĩa
chứng kiến một sự kiện
phr.
Định nghĩa · to see something happen, especially a crime
“Many people witnessed the event unfold.”Nhiều người đã chứng kiến sự kiện diễn ra.
“Witnessing an event can be traumatic.”Chứng kiến một sự kiện có thể gây chấn thương tâm lý.
Đồng nghĩa
observe an eventsee an incident
Cụm hay dùng
witness a crimewitness a dispute
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về nhân chứng.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc chứng kiến sự việc.