Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy management systems

/ˈɛnədʒi ˈmænɪdʒmənt ˈsɪstəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

hệ thống quản lý năng lượng phr.

Định nghĩa · tools to monitor and control energy use

“Energy management systems can help businesses reduce costs.”Hệ thống quản lý năng lượng có thể giúp các doanh nghiệp giảm chi phí.

“Implementing energy management systems is becoming common in industries.”Việc triển khai hệ thống quản lý năng lượng đang trở nên phổ biến trong các ngành công nghiệp.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc sử dụng hệ thống quản lý năng lượng.

Ghi chú · Cần thiết cho việc quản lý hiệu quả năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...