Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy infrastructure investments

/ˈɛnədʒi ˈɪnfrəˌstrʌkʧər ɪnˈvɛstmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư vào cơ sở hạ tầng năng lượng phr.

Định nghĩa · money spent on energy systems and facilities

“Energy infrastructure investments are essential for reliable supply.”Đầu tư vào cơ sở hạ tầng năng lượng là cần thiết cho nguồn cung cấp đáng tin cậy.

“Governments should prioritize energy infrastructure investments.”Các chính phủ nên ưu tiên đầu tư vào cơ sở hạ tầng năng lượng.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của đầu tư vào cơ sở hạ tầng.

Ghi chú · Cần thiết cho sự phát triển của hệ thống năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...