Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy pricing policies

/ˈɛnədʒi ˈpraɪsɪŋ ˈpɒlɪsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

chính sách định giá năng lượng phr.

Định nghĩa · rules about how energy is priced

“Energy pricing policies can impact consumer behavior.”Chính sách định giá năng lượng có thể ảnh hưởng đến hành vi của người tiêu dùng.

“Governments need to review energy pricing policies regularly.”Các chính phủ cần xem xét lại chính sách định giá năng lượng định kỳ.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ tác động của chính sách đến người tiêu dùng.

Ghi chú · Liên quan đến cách thức định giá năng lượng trong thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...