Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in innovative practices

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈɪnəˌveɪtɪv ˈpræktɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào các phương pháp mới và hiệu quả phr.

Định nghĩa · to participate in new and effective methods

“Organizations should engage in innovative practices to thrive.”Các tổ chức nên tham gia vào các thực hành đổi mới để phát triển.

“They encourage employees to engage in innovative practices.”Họ khuyến khích nhân viên tham gia vào các thực hành đổi mới.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự tham gia trong đổi mới.

Ghi chú · Thường sử dụng trong bối cảnh phát triển và cải tiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...