Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy consumption trends

/ˈɛnərdʒi kənˈsʌmpʃən trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

sự thay đổi trong cách sử dụng năng lượng theo thời gian. phr.

Định nghĩa · shifts in how energy is used over time.

“Energy consumption trends indicate a move towards renewables.”Các xu hướng tiêu thụ năng lượng cho thấy một sự chuyển hướng đến năng lượng tái tạo.

“Studying energy consumption trends helps in planning.”Nghiên cứu các xu hướng tiêu thụ năng lượng giúp trong việc lập kế hoạch.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết về thị trường năng lượng.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong phân tích thị trường năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...