Từ vựng B1

Chủ đề history-heritage · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

castle

/ˈkæsl/ B1

Nghĩa

lâu đài n

Định nghĩa · A large building with strong walls, often from the past.

“The castle has stood for 800 years.”Lâu đài đã đứng vững 800 năm.

“The castle was built in the 12th century.”Lâu đài được xây dựng vào thế kỷ 12.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kiến trúc trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...