Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

navigate the storm

/ˈnævɪˌɡeɪt ðə stɔrm/ B2 IELTS

Nghĩa

Quản lý vượt qua những tình huống khó khăn. phr.

Định nghĩa · To manage through difficult situations.

“They had to navigate the storm of public opinion.”Họ phải quản lý vượt qua cơn bão ý kiến công chúng.

“Navigating the storm of change requires strong leadership.”Quản lý vượt qua cơn bão thay đổi đòi hỏi sự lãnh đạo mạnh mẽ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng lãnh đạo trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc vượt qua khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...