Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut the clutter

/kʌt ðə ˈklʌtər/ B2 IELTS

Nghĩa

Loại bỏ những điều không cần thiết để tạo ra trật tự. phr.

Định nghĩa · To remove unnecessary things to create order.

“It's time to cut the clutter in our workspace.”Đã đến lúc loại bỏ sự lộn xộn trong không gian làm việc của chúng ta.

“Cutting the clutter helped us focus better.”Việc loại bỏ sự lộn xộn giúp chúng tôi tập trung hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tổ chức trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc sắp xếp lại không gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...