Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create energy partnerships

/kriˈeɪt ˈɛnərdʒi ˈpɑːrtənərʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các quan hệ đối tác năng lượng phr.

Định nghĩa · to form collaborations focused on energy issues

“We should create energy partnerships to share resources.”Chúng ta nên tạo ra các quan hệ đối tác năng lượng để chia sẻ tài nguyên.

“Creating energy partnerships can enhance innovation.”Tạo ra các quan hệ đối tác năng lượng có thể nâng cao đổi mới.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường thấy trong các hội nghị quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...