Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

determine energy needs

/dɪˈtɜːrmɪn ˈɛnərdʒi niːdz/ B2 IELTS

Nghĩa

xác định nhu cầu năng lượng phr.

Định nghĩa · to assess the amount of energy required

“We need to determine energy needs for future projects.”Chúng ta cần xác định nhu cầu năng lượng cho các dự án tương lai.

“Determining energy needs is essential for planning.”Xác định nhu cầu năng lượng là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch.

Mẹo IELTS · Nêu rõ quy trình xác định nhu cầu trong bài viết.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các nghiên cứu năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...