Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create sustainable energy solutions

/kriˈeɪt ˈsəsteɪnəbl ˈɛnərdʒi səˈluːʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra giải pháp năng lượng bền vững phr.

Định nghĩa · to develop energy options that are environmentally friendly

“We need to create sustainable energy solutions for our communities.”Chúng ta cần tạo ra giải pháp năng lượng bền vững cho cộng đồng của mình.

“Creating sustainable energy solutions is crucial for the planet.”Tạo ra giải pháp năng lượng bền vững là rất quan trọng cho hành tinh.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của các giải pháp bền vững trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường thấy trong các bài viết về môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...