Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evaluate energy resources

/ɪˈvæljueɪt ˈɛnərdʒi ˈriːsɔːrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá tài nguyên năng lượng phr.

Định nghĩa · to assess the availability and potential of energy sources

“We need to evaluate energy resources for future projects.”Chúng ta cần đánh giá tài nguyên năng lượng cho các dự án tương lai.

“Evaluating energy resources helps in planning.”Đánh giá tài nguyên năng lượng giúp lập kế hoạch.

Mẹo IELTS · Nêu rõ quy trình đánh giá trong bài viết.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các nghiên cứu năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...