Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make heads or tails of

/meɪk hɛdz ɔr teɪlz ʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu một điều gì đó khó hiểu. phr.

Định nghĩa · to understand something confusing.

“I can't make heads or tails of this report.”Tôi không thể hiểu báo cáo này.

“Can you make heads or tails of his explanation?”Bạn có thể hiểu lời giải thích của anh ấy không?

Đồng nghĩa understandcomprehend

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần nói để thể hiện sự khó khăn trong hiểu biết.

Ghi chú · Dùng khi gặp khó khăn trong việc hiểu thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...