Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a lost cause

/ə lɔst kɔz/ B2 IELTS

Nghĩa

người hoặc điều không có hy vọng thành công phr.

Định nghĩa · a person or thing that has no hope of success

“Trying to change his mind was a lost cause.”Cố gắng thay đổi suy nghĩ của anh ấy là điều không thể.

“The project turned out to be a lost cause.”Dự án hóa ra là điều không thể.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự từ bỏ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ điều gì đó không có khả năng thành công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...