a lost cause
Nghĩa
Định nghĩa · a person or thing that has no hope of success
“Trying to change his mind was a lost cause.”Cố gắng thay đổi suy nghĩ của anh ấy là điều không thể.
“The project turned out to be a lost cause.”Dự án hóa ra là điều không thể.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự từ bỏ trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ điều gì đó không có khả năng thành công.