Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

miss the mark

/mɪs ðə mɑrk/ B2 IELTS

Nghĩa

không đạt được kết quả mong muốn phr.

Định nghĩa · to fail to achieve a desired result

“His comments really missed the mark.”Những bình luận của anh ấy thực sự không đạt yêu cầu.

“The advertisement missed the mark for its target audience.”Quảng cáo đã không thu hút đúng đối tượng mục tiêu.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để chỉ ra điểm yếu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi chỉ ra sự thất bại trong giao tiếp hoặc quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...