Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to grief

/kʌm tə ɡrɪf/ B2 IELTS

Nghĩa

thất bại hoặc gặp khó khăn phr.

Định nghĩa · to fail or experience trouble

“Their plans came to grief due to lack of funding.”Kế hoạch của họ đã thất bại do thiếu kinh phí.

“The project came to grief after several setbacks.”Dự án đã gặp khó khăn sau nhiều lần thất bại.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để chỉ ra sự thất bại trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi gặp khó khăn trong kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...