come to grief
/kʌm tə ɡrɪf/ B2 IELTS
Nghĩa
thất bại hoặc gặp khó khăn
phr.
Định nghĩa · to fail or experience trouble
“Their plans came to grief due to lack of funding.”Kế hoạch của họ đã thất bại do thiếu kinh phí.
“The project came to grief after several setbacks.”Dự án đã gặp khó khăn sau nhiều lần thất bại.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để chỉ ra sự thất bại trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi gặp khó khăn trong kế hoạch.