Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get left behind

/ɡɛt lɛft bɪˈhaɪnd/ B2 IELTS

Nghĩa

không theo kịp; bị đánh bại phr.

Định nghĩa · to fail to keep up; to be defeated

“Many students get left behind in a fast-paced class.”Nhiều học sinh không theo kịp trong lớp học nhanh.

“If you don't study hard, you'll get left behind.”Nếu bạn không học chăm chỉ, bạn sẽ bị bỏ lại.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cần thiết phải cố gắng hơn.

Ghi chú · Dùng khi không theo kịp người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...