Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pulling the strings

/ˈpʊlɪŋ ðə strɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

Kiểm soát hoặc ảnh hưởng đến một tình huống một cách kín đáo. phr.

Định nghĩa · Controlling or influencing a situation behind the scenes.

“He’s the one pulling the strings in the organization.”Anh ấy là người kiểm soát trong tổ chức.

“She enjoys pulling the strings in the project.”Cô ấy thích kiểm soát trong dự án.

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để thể hiện sự ảnh hưởng trong bài viết.

Ghi chú · Thường ám chỉ đến sự kiểm soát kín đáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...