Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the chaos theory

/ðə ˈkeɪɑs ˈθiəri/ B2 IELTS

Nghĩa

Một lý thuyết cho rằng những thay đổi nhỏ có thể dẫn đến hiệu ứng lớn. phr.

Định nghĩa · A theory stating that small changes can lead to large effects.

“The chaos theory explains how small events can create big changes.”Lý thuyết hỗn loạn giải thích cách sự kiện nhỏ có thể tạo ra thay đổi lớn.

“Understanding chaos theory can help in predicting outcomes.”Hiểu lý thuyết hỗn loạn có thể giúp dự đoán kết quả.

Đồng nghĩa nonlinear dynamics

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để thể hiện sự phức tạp trong bài viết.

Ghi chú · Thường được áp dụng trong khoa học và toán học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...